Cao thịt peptone

Cao thịt peptone Peptone là tên gọi chung của hỗn hợp chuỗi polypeptide và aminio acid được hình thành sau quá trình thủy phân ly...

Burkholderia Cepacia Selective Agar BCSA Agar

BCSA Agar (Burkholderia Cepacia Selective Agar) Nhóm burkholderia cepacia có một phổ phân bố địa lý rộng rãi và đã được phân lập từ nhiều nguồn...

TSC AGAR TRYPTOSE SULFITE CYCLOSERINE AGAR

TSC AGAR (TRYPTOSE SULFITE CYCLOSERINE) Harmon và cộng sự là nhóm đầu tiên thiết lập công thức môi trường TSC agar (Tryptose Sulphite Cycloserine Agar)...

Thạch BAIRD PARKER agar

Thạch BAIRD PARKER agar Môi trường Baird Parker được phát triển bởi Baird-Parker vào năm 1962 để phân lập và làm giàu vi khuẩn staphylococcus...

SELENITE CYSTINE ENRICHMENT BROTH

SELENITE CYSTINE ENRICHMENT BROTH Môi trường Selenite Broth được Leifson mô tả lần đầu tiên vào năm 1936. Selenite broth có khả năng làm giàu salmonellas...

Ống Durham tube

Ống Durham tube Thử nghiệm lên men carbonhydrate được sử dụng phổ biến trong phòng thí nghiệm vi sinh để xác định liệu vi khuẩn...

TGE AGAR TRYPTONE GLUCOSE EXTRACT

TGE AGAR (TRYPTONE GLUCOSE EXTRACT AGAR) Hiệp hội sức khoẻ cộng đồng Mỹ (APHA) năm 1910 đã phát hành ấn phẩm đầu tiên với tiêu...

Thạch Sabouraud Glucose Agar

Thạch Sabouraud Glucose Agar Sabouraud Glucose Agar là môi trường ban đầu được thiết kế cho nuôi cấy tế bào da. Ngày nay nó được...

DRBC AGAR DICHLORAN-ROSE BENGAL CHLORAMPHENICOL

DRBC AGAR (DICHLORAN-ROSE BENGAL CHLORAMPHENICOL) Dichloran Rose Bengal Chloramphenicol Agar hay còn gọi tắt là DRBC Agar là công thức môi trường nuôi cấy vi...

Môi trường TSI agar

Môi trường TSI agar Nguyên lý của TSI agar: Thạch TSI agar (Triple sugar iron agar) được sử dụng để xác định liệu các vi khuẩn...